SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA                                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ                                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU ĐIỂM THI ĐUA HỌC SINH

(ĐIỂM ĐỊNH MỨC: 100 ĐIỂM)

(Áp dụng từ năm học: 2019- 2020 )

I. Thang điểm trừ:

CÁC MẶT THEO DÕI

NỘI DUNG TRỪ

ĐIỂM TRỪ

TÁC PHONG

 

Đồng phục không đúng quy định /1hs (Nam, nữ k bỏ áo vào quần, k mặc đúng đồng phục theo quy định của nhà trường)

(Học buổi 2 cũng theo đúng quy định học chính khóa)

-5đ

Không bảng tên, bảng tên không đúng qui định /1hs

(Học buổi 2 cũng theo đúng quy định học chính khóa)

-2đ

Đoàn viên không đeo huy hiệu đoàn /1hs

-1đ

Mang dép lê hoặc mang dép không cài quay hậu /1hs

-5đ

Tóc dài (hs nam), nhuộm tóc (Nam, Nữ), đeo bông tai (HS nam), sơn móng chân, tay (nữ), Son môi /1hs/ 1 mục

-10đ

(-5đ)

NỀ NẾP

Thiếu trung thưc, nói tục, chửi thề, vô lễ với người lớn, thầy cô (trong và ngoài tiết học)

(có bản kiểm điểm) /1hs/ 1 mục

-10đ

Không giữ vệ sinh chung: vứt rác bừa bãi, tiểu tiện không đúng chỗ /1hs

-10đ

Phá hoại tài sản nhà trường: bẻ cây, hoa; làm hư bàn ghế; dùng nước uống không đúng mục đích…. /1hs/ 1 mục (học sinh có trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra)

-10đ

Lớp không đóng các loại cửa, tắt quạt, điện, trả chìa khóa khi ra khỏi phòng/ 1 lớp/ 1 mục

-10đ

Trèo tường, chạy nhảy trên bàn ghế /1hs

-10đ

Hút thuốc, uống rượu bia, chơi các trò chơi ăn tiền, cá độ, vi phạm luật ATGT/1hs/ 1 mục

-20đ

Học sinh mặc áo khoác trong lớp/ 1hs (trừ hs bị bệnh, thời tiết lạnh)

-5đ

Lớp không có bình hoa, ảnh Bác Hồ, khăn bàn/ lớp (phải để trên bàn giáo viên)

-5đ

Mang đồ ăn, đồ uống vào lớp học/ 1hs (trừ sữa và nước suối) (kể cả buổi 2)

-5đ

Để xe không đúng vị trí quy định/ 1hs

-5đ

Không hợp tác với đội trực trong lúc làm nhiệm vụ/ 1hs

-2đ

Gây gỗ đánh nhau/1hs

-20đ

SINH HOẠT TẬP THỂ, PHONG TRÀO

Truy bài ồn, lộn xộn, gây mất trật tự 5’ đổi tiết và giờ phát thanh TN / 1 lớp

-5đ

Không thực hiện các nội dung sinh hoạt do Nhà trường, Đoàn trường quy định/ lớp

-20đ

Bỏ sinh hoạt, tụ tập ngoài sân, ngồi căn tin…/ 1HS

-5đ

Mang ghế ra chậm, tập trung trễ/ lớp

- 10đ

Xếp hàng không ngay ngắn, lộn xộn / lớp

- 5đ

Học sinh đứng trên ghế/1hs ,không thu dọn ghế/ 1 ghế

-5đ

Làm việc riêng (nói chuyện, đọc sánh báo, vở, nghe nhạc…)/ 1HS

-1đ

Không thực hiện TD, dân vũ, sinh hoạt tập thể…/1hs

-5đ

Không thực hiện phân công của các bộ phận, Đoàn thể, HKPĐ cấp trường…

- Tập thể

- Cá nhân

 

- 15đ

-5đ

Có thực hiện phân công của các bộ phận, Đoàn thể, HKPĐ… nhưng không đạt yêu cầu dưới 50% công việc…

- Tập thể

- Cá nhân

 

- 10đ

-5đ

Không nộp bài dự thi/ 1hs

 

 

 

-2đ

HỌC TẬP

Giờ A

0

Giờ B

-2đ

Giờ C

-4đ

Giờ D

-6đ

Tẩy xóa, không trung thực/ tiết

- 10đ

Không đăng ký vào cuối tuần cũ

-5đ

Không tổng kết sổ ghi đầu bài hoặc tổng kết sơ sài

-5đ

Tổng kết sai/1 mục

-3đ

Sử dụng điện thoại trong giờ học, giờ kiểm tra, sử dụng máy nghe nhạc (trừ trường hợp giáo viên cho phép)

-5đ

CHUYÊN CẦN

Trốn học, bỏ tiết/1hs

-10đ

Đi học trễ, vào lớp trễ.

-1đ

Không trực nề nếp, không trực xung kích theo kế hoạch của Đoàn trường/1hs

-2đ

Vắng học:

- Có phép/ 1hs

- Không phép (được xác minh qua liên lạc với PHHS) / 1hs

- Dài hạn do nằm viện (tính từ buổi thứ 4 trở đi)/ 1hs

- Bị bệnh nằm phòng y tế (được nhân viên y tế xác nhận)/ 1hs

 

-1đ

-5đ

-0.25

-0.25

VỆ SINH

Không vệ sinh/ lớp

-10đ

Vệ sinh chậm, bẩn/ lớp

-5đ

Không đổ rác

-5đ

Kiểm tra giữa buổi hoặc cuối buổi học sàn nhà, hành lang, hộc bàn có rác bẩn/ lớp

-5đ

Không chăm sóc bồn hoa (k trồng hoa, k tưới cây, nhặt rác nhổ cỏ trong bồn)

Lưu ý: kiểm tra đột xuất

-5đ

ATGT

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

(xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, ngồi sau xe moto…)/ 1hs

Lưu ý: Các buổi chính khóa, buổi 2 và học ban đêm đều phải thực hiện

-10đ

Học sinh ra vào cổng trường không xuống dắt xe/ 1hs

(Học buổi 2 cũng theo đúng quy định học chính khóa)

-5đ

Học sinh đi xe trong sân trường/ 1hs

-5đ

ĐỐI VỚI

ĐỘI TRỰC

Không tổng kết điểm thi đua vào cuối tuần/ 1hs

-2đ

Chấm điểm không chính xác/ 1 lần

-2đ

Bỏ trực/ 1hs

-5đ

Trực trễ/ 1hs

-2đ

Làm mất sổ trực, sổ tổng kết, sổ ghi đầu bài

Cắt thi đua lớp

Tẩy xóa/ 1 lần

-5đ

ĐỐI VỚI LT, BTCĐ

Báo cáo không chính xác/ lần

-5đ

Cán bộ Đoàn, cán bộ lớp không đi họp/ lần

-5đ

Hoàn thành công việc không đúng theo tiến độ thông báo/lần

-2đ

KỈ LUẬT

Khiển trách trước lớp/ 1hs

-10đ

Khiển trách trước Hội đồng kỉ luật/ 1hs

-15đ

II. Thang điểm cộng:

 

STT

Nội dung cộng

Điểm cộng

1

Nhặt được của rơi trả lại (tùy vào giá trị vật phẩm)

1->10đ

2

Tiết học tốt

+5đ

3

Thực hiện tốt TD, dân vũ, sinh hoạt tập thể (theo đánh giá của người phụ trách)

+15đ

4

Tham gia tích cực các hoạt động phong trào, HKPĐ cấp trường (thành tích cụ thể được tuyên dương):

- Tập thể

- Cá nhân

 

+15đ

+5đ

 

Ghi chú:

- Các trường hợp lớp có học sinh bị: Cảnh cáo trước toàn trường, đuổi học 1 tuần, đuổi học 1 năm: Cắt thi đua

- Ban giám hiệu kiểm tra đột xuất: trừ gấp đôi số điểm thi đua.

- Kiểm tra vệ sinh: Buổi sáng từ 6h45’; buổi chiều từ 13h10’

- Khi chào cờ, TD, dân vũ, sinh hoạt tập thể…lớp chỉ cử 02 học sinh coi lớp.

- Đăng ký 05 tiết học tốt / 1 tuần

+ Tất cả các tiết học tốt phải đăng ký vào cuối tuần cũ.

   + Không được tẩy xóa và thay đổi các tiết đã đăng ký.

+ Đăng ký tối đa 1 tiết / môn / tuần, riêng môn Thể Dục và GDQP chỉ được đăng ký 1 tiết/tuần

                                                                                                             

                                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                  Nguyễn Thị Thanh Lý